1. Giá lư hương đá ngoài trời
Bảng giá lư đỉnh hương đá ngoài trời năm 2026 dao động phổ biến trong khoảng từ 5.000.000 VNĐ đến 15.000.000 VNĐ một chiếc, tùy thuộc vào kích thước, chất liệu đá (xanh đen, xanh rêu, trắng, vàng, granite) và độ tinh xảo của hoa văn. Một số kích thước cơ bản như lư hương đá tròn đường kính miệng 60cm bằng chất liệu đá xanh đen giá khoảng
1.1 Giá Lư hương đá miệng tròn ngoài trời
Giá lư đỉnh hương đá tròn sẽ quy ước tính theo đường kính của miệng lư là chủ yếu.
- Đường kính miệng 30cm: Khoảng 3.000.000 VNĐ.
- Đường kính miệng 40cm: Khoảng 7.000.000 VNĐ.
- Đường kính miệng 50cm: Khoảng 10.000.000 VNĐ.
- Đường kính miệng 60cm: Khoảng 12.000.000 VNĐ.
- Đường kính miệng 80cm: Khoảng 17.000.000 VNĐ.
| Kích thước miệng lư hương | Giá lư hương đá xanh đen | Giá lư hương đá xanh rêu | Giá lư hương đá trắng – Vàng |
| Đường kính miệng 40cm | 7.000.000 VND | 9.000.000 VND | 9.000.000 VND |
| Đường kính miệng 50cm | 10.000.000 VND | 12.000.000 VND | 12.000.000 VND |
| Đường kính miệng 60cm | 12.000.000 VND | 14.000.000 VND | 14.000.000 VND |
| Đường kính miệng 80cm | 17.000.000 VND | 22.000.000 VND | 22.000.000 VND |
Bảng báo giá lư đỉnh hương đá vuông chữ nhật thường tính theo phủ bì miệng lư.
- Kích thước miệng vuông 30cm: Khoảng 4.000.000 VNĐ.
- Kích thước miệng vuông 40cm: Khoảng 6.000.000 VNĐ.
- Kích thước miệng vuông 50cm: Khoảng 9.000.000 VNĐ.
- Kích thước miệng vuông 60cm: Khoảng 12.000.000 VNĐ.
- Kích thước miệng vuông 80cm: Khoảng 22.000.000 VNĐ.
| Kích thước miệng lư hương | Giá lư hương đá xanh đen | Giá lư hương đá xanh rêu | Giá lư hương đá trắng – Vàng |
| Kích thước miệng vuông 40cm | 6.000.000 VNĐ | 7.000.000 VNĐ | 7.000.000 VNĐ |
| Kích thước miệng vuông 50cm | 9.000.000 VNĐ | 10.000.000 VNĐ | 10.000.000 VNĐ |
| Kích thước miệng vuông 60cm | 12.000.000 VNĐ | 14.000.000 VNĐ | 14.000.000 VNĐ |
| Kích thước miệng vuông 80cm | 22.000.000 VNĐ | 25.000.000 VNĐ | 25.000.000 VNĐ |
- Chất liệu đá: Đá xanh đen Ninh Bình – Thanh Hóa tự nhiên (phổ biến, giá hợp lý), đá xanh rêu Thanh Hóa, đá trắng, đá vàng, đá granite (bền, chịu nắng mưa tốt, giá cao hơn).
- Kích thước & Trọng lượng: Lư lớn, nguyên khối giá nguyên liệu cao, giá gia công của thợ cũng cao hơn lư nhỏ. Trọng lượng nặng ảnh hưởng tới quá trình vận chuyển lắp đặt giá cao hơn.
- Hoa văn điêu khắc: Hoa văn chạm khắc tay tinh xảo, rồng phượng cầu kỳ khiến tốn công làm thô, tốn công thợ, tốn công trên máy cắt CNC sẽ đắt hơn hoa văn đơn giản. Lư hương trơn có giá rẻ hơn các mẫu chạm rồng, phượng hoặc hoa sen cầu kỳ.
- Vận chuyển & Lắp đặt: Chi phí này phụ thuộc vào địa điểm lắp đặt xa hay gần sẽ tốn cước chi phí vận tải và độ khó của địa hình lắp đặt (nhiều nơi địa hình xe cẩu không vào được nơi đặt lư hương đá phải thuê dụng cụ riêng biệt như rô bốt kèm theo để cẩu lắp..)
- Sản phẩm đi kèm: Nhiều gia chủ thường mua kèm đèn đá, bàn lễ đá hoặc hạc đá để tạo thành bộ tam sự, ngũ sự.
Để có báo giá chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp cơ sở Đá Mỹ Nghệ Cát Tiến Ninh BìnhĐá mỹ nghệ Cát Tiến
- Website: https://modadepninhbinh.com
- Số điện thoại: 0968.316.135
Tham khảo mẫu lư đỉnh hương đá đẹp nhất hiện nay
Xem thêm các sản phẩm của chúng tôi:
→ 80 Mẫu lư đỉnh hương đá đẹp nhất hiện nay
→ Tổng hợp 60 những mẫu chân tảng đá kê cột gỗ đẹp trên thị trường
→ 30 Mẫu bia đá ghi danh công đức – truyền thuyết lịch sử Chùa Đền Dòng họ đẹp
→ Giới thiệu mẫu cuốn thư bình phong đá đẹp chuẩn phong thủy cho khu lăng mộ nhà thờ họ
→ 10 mẫu bàn lễ đá ngoài trời đẹp nhất trên thị trường
→ Những mẫu cột trụ đá vuông tròn phù hợp nhất cho Đền Chùa Nhà Thờ
→ 20 Mẫu hàng rào lan can đá nguyên khối cho khu lăng mộ dòng họ gia đình
→ Xem mẫu rồng bậc thềm đá đẹp nhất cho nhà thờ, đền chùa hiện nay
